tiên phong

  1. tt. 1. (Đạo quân) đi đầu ra mặt trận: quân tiên phong lính tiên phong. 2. Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào: Thanh niên lực lượng tiên phong trong mọi phong trào.
  2. () tên gọi các thuộc h. Ba ( Tây), h. Tiên Phước (Quảng Nam), h. Phổ Yên (Thái Nguyên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiên phong
Thanh niên là lực lượng tiên phong trong phong trào bảo vệ môi trường.